Phòng vé máy bay 24h xin cung cấp bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines hạng Phổ thông linh hoạt và phổ thông bán linh hoạt của hãng hàng không Vietnam Airlines các chặng bay nội địa:
Hành Trình | Hạng phổ thông linh hoạt đến bán linh hoạt | |||
KH | K | LPX | MPX | |
Đà Nẵng đến Nha Trang | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND | |
Đà Nẵng đến Đà Lạt | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND | |
Đà Nẵng đến Hải Phòng | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND | |
Đà Nẵng đến Pleiku | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
Đà Nẵng đến Buôn Mê Thuột | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
Hà Nội đến Buôn Mê Thuột | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND | |
Hà Nội đến Đà Lạt | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND | |
Hà Nội đến Tuy Hòa | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND | |
Hà Nội đến Nha Trang | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND | |
Hà Nội đến Huế | 1,748,100 | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND |
Hà Nội đến Đà Nẵng | 1,748,100 | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND |
Hà Nội đến Điện Biên | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
Hà Nội đến Đồng Hới | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
Hà Nội đến Vinh | 1,329,000 VND | 2,374,000 VND | 1,109,000 VND | |
Hà Nội đến TP HCM | 2,568,700 | 2,568,700 VND | 1,604,000 VND | 2,154,000 VND |
Hà Nội đến Tam Kỳ | 1,748,100 VND | 2,814,000 VND | 1,439,000 VND | |
Hà Nội đến Cần Thơ | 3,118,700 | 3,118,700 VND | 2,099,000 VND | 2,539,000 VND |
Hà Nội đến Quy Nhơn | 2,218,900 VND | 2,099,000 VND | 1,934,000 VND | |
Hà Nội đến Pleiku | 2,218,900 VND | 999,000 VND | 1,934,000 VND | |
Phú Quốc đến Cần Thơ | 1,068,300 VND | 999,000 VND | 889,000 VND | |
Phú Quốc đến Rạch Gía | 1,068,300 VND | 1,604,000 VND | 889,000 VND | |
TP HCM đến Đà Nẵng | 1,748,100 | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,439,000 VND |
TP HCM đến Huế | 1,748,100 | 1,748,100 VND | 1,219,000 VND | 1,439,000 VND |
TP HCM đến Buôn Mê Thuột | 1,329,000 VND | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND |
TP HCM đến Pleiku | 1,329,000 VND | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND |
TP HCM đến Qui Nhơn | 1,329,000 VND | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND |
TP HCM đến Đà Lạt | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
TP HCM đến Nha Trang | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
TP HCM đến Phú Quốc | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | 1,109,000 VND | |
TP HCM đến Cà Mau | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | ||
TP HCM đến Côn Đảo | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | ||
TP HCM đến Tuy Hòa | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND | ||
TP HCM đến Hải Phòng | 2,568,700 | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND |
TP HCM đến Vinh | 2,568,700 | 2,568,700 VND | 2,374,000 VND | 2,154,000 VND |
TP HCM đến Đồng Hới | 2,218,900 VND | 2,099,000 VND | 1,934,000 VND | |
TP HCM đến Tam Kỳ | 1,748,100 VND | 1,604,000 VND | 1,604,000 VND | |
TP HCM đến Rạch Gía | 1,068,300 VND | 999,000 VND | 889,000 VND | |
Cần Thơ đến Côn Đảo | 1,329,000 VND | 1,219,000 VND |
Các giá vé máy bay trên là các mức giá rẻ nhất tại thởi điểm đua thông tin và các giá vé máy bay này chưa bao gồm thuế và phí và không được bảo đảm đến khi chính thức mua vé máy bay. Mỗi giá có quy định và điều kiện áp dụng tương ứng, vui lòng đọc kỹ. Hãy lưu ý loại giá vé máy bay "Siêu tiết kiệm" không được kết hợp với loại giá vé máy bay khác.
Thời gian đóng quầy làm thủ tục lên máy bay là 30 phút trước khi chuyến bay khởi hành, vì vậy bạn cần có mặt trước chuyến bay tối thiểu là 45 phút để làm thủ tục.
Liên hệ mua vé máy bay
PHÒNG VÉ MÁY BAY 24H
Địa chỉ : 56HV, KP1, Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
Điện thoại : 0986 366 123 - 0946 18 32 36
Website : http://vemaybay24h.mov.vn/
Email : hotrovemaybay24h@gmail.com

Vé máy bay Tết | Giá rẻ Nội Địa | Giá rẻ Quốc Tế | Khuyến mại Nội Địa | Khuyến mại Quốc Tế
Bản quyền thuộc ® vemaybay24h.mov.mn
PHÒNG VÉ MÁY BAY 24H
Địa chỉ : 56HV, KP1, Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
Điện thoại : 0986 366 123 - 0946 18 32 36
Website: http://vemaybay24h.mov.mn
Email : hotrovemaybay24h@gmail.com